Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
树枝状晶
shù zhī zhuàng jīng

tinh thể hình cành cây (tinh thể học)

Cụm từ
树枝
shù zhī

cành; cành cây

Cụm từ
树林市
Shù lín shì

Thành phố Thụ Lâm ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
树林
shù lín

rừng; khóm cây; rừng rậm

Cụm từ
树木
shù mù

cây

Cụm từ
树敌
shù dí

gây thù địch; tạo kẻ thù với ai đó

Cụm từ
树挂
shù guà

băng (sương muối) hình thành trên cây

Cụm từ
树挪死,人挪活
shù nuó sǐ , rén nuó huó

nghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi

Thành ngữ
树懒
shù lǎn

con lười (động vật)

Cụm từ
树干
shù gàn

thân cây

Cụm từ
树屋
shù wū

nhà trên cây

Cụm từ
树大招风
shù dà zhāo fēng

nghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích

Thành ngữ
树丛
shù cóng

bụi cây; tầng cây thấp

Cụm từ
树化玉
shù huà yù

mộc ngọc (loại gỗ hóa thạch)

Cụm từ
树冠
shù guān

ngọn cây

Cụm từ
树倒猢狲散
shù dǎo hú sūn sàn

Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi; Chuột rời tàu chìm

Thành ngữ
树人
shù rén

chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực

Cụm từ
树上开花
shù shàng kāi huā

trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)

Thành ngữ
shù

cây; LT:棵[ke1]; trồng; triển khai

Từ vựng
朴门
pǔ mén

permaculture (từ mượn)

Cụm từ
朴素
pǔ sù

giản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn; không phô trương

Cụm từ
朴次茅斯
Pǔ cì máo sī

Portsmouth, cảng biển phía nam nước Anh

Cụm từ
朴实无华
pǔ shí wú huá

(thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ

Thành ngữ
朴实
pǔ shí

mộc mạc; giản dị; chân thật; thực tế; chân thành và thật thà

Cụm từ

mộc mạc và giản dị; phiên âm ở Đài Loan: [pu2]

Từ vựng
zuī

nhánh cây; một loại xe trượt dùng để qua khu vực bùn lầy (xưa)

Từ vựng
樵子
qiáo zǐ

người đốn củi

Cụm từ
樵夫
qiáo fū

người đốn củi; tiều phu

Cụm từ
qiáo

củi; thu lượm củi

Từ vựng
zhí

cọc; gậy

Từ vựng