Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tinh thể hình cành cây (tinh thể học)
cành; cành cây
Thành phố Thụ Lâm ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
rừng; khóm cây; rừng rậm
cây
gây thù địch; tạo kẻ thù với ai đó
băng (sương muối) hình thành trên cây
nghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi
con lười (động vật)
thân cây
nhà trên cây
nghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích
bụi cây; tầng cây thấp
mộc ngọc (loại gỗ hóa thạch)
ngọn cây
Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi; Chuột rời tàu chìm
chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực
trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)
cây; LT:棵[ke1]; trồng; triển khai
permaculture (từ mượn)
giản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn; không phô trương
Portsmouth, cảng biển phía nam nước Anh
(thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ
mộc mạc; giản dị; chân thật; thực tế; chân thành và thật thà
mộc mạc và giản dị; phiên âm ở Đài Loan: [pu2]
nhánh cây; một loại xe trượt dùng để qua khu vực bùn lầy (xưa)
người đốn củi
người đốn củi; tiều phu
củi; thu lượm củi
cọc; gậy