Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
歌舞
gē wǔ

hát và múa

Cụm từ
歌声
gē shēng

giọng hát; nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơ

Cụm từ
歌罗西书
Gē luó xī shū

Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Cô-lô-se

Cụm từ
歌罗西
Gē luó xī

Cô-lô-se

Cụm từ
歌筵
gē yán

một buổi tiệc có tiết mục hát

Cụm từ
歌碟
gē dié

đĩa; đĩa nhạc (âm nhạc)

Cụm từ
歌百灵
gē bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca Úc (Mirafra javanica)

Cụm từ
歌曲
gē qǔ

bài hát

Cụm từ
歌星
gē xīng

ngôi sao ca nhạc; ca sĩ nổi tiếng

Cụm từ
歌手
gē shǒu

ca sĩ

Cụm từ
歌德
gē dé

ca ngợi ai đó

Cụm từ
歌厅
gē tīng

phòng karaoke; phòng hát (địa điểm cho các buổi hòa nhạc nhạc pop)

Cụm từ
歌子
gē zi

bài hát

Cụm từ
歌姬
gē jī

nữ ca sĩ

Cụm từ
歌女
gē nǚ

nữ ca sĩ (cổ)

Cụm từ
歌坛
gē tán

sân khấu ca nhạc; ngành âm nhạc (đặc biệt là nhạc pop)

Cụm từ
歌单
gē dān

danh sách phát; tờ nhạc

Cụm từ
歌喉
gē hóu

giọng hát

Cụm từ
歌唱赛
gē chàng sài

cuộc thi hát

Cụm từ
歌唱家
gē chàng jiā

ca sĩ

Cụm từ
歌唱
gē chàng

hát

Cụm từ
歌吟
gē yín

hát; ngâm thơ

Cụm từ
歌台
gē tái

buổi diễn náo nhiệt trong Lễ cúng cô hồn 中元節|中元节[Zhong1 yuan2 jie2] ở Singapore và các nơi khác ở Đông Nam Á

Cụm từ
歌功颂德
gē gōng sòng dé

ca ngợi ai đó (phần lớn là mỉa mai)

Cụm từ
歌剧院魅影
Gē jù yuàn Mèi yǐng

Bóng ma trong nhà hát của Andrew Lloyd Webber

Cụm từ
歌剧院
gē jù yuàn

nhà hát opera

Cụm từ
歌剧
gē jù

nhạc kịch phương Tây; LT:場|场[chang3],齣|出[chu1]

Cụm từ
歌利亚
Gē lì yà

Gô-li-át

Cụm từ
歌儿
gē r

bài hát

Cụm từ
歌仔戏
gē zǎi xì

một loại hình nghệ thuật biểu diễn từ Đài Loan và Phúc Kiến

Cụm từ