Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trứng tráng
ôm (từ mượn)
(loài chim ở Trung Quốc) sơn tước châu Âu (Caprimulgus europaeus)
(Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (từ mượn từ tiếng…
người đàn ông lớn tuổi; đàn ông đứng tuổi (từ mượn tiếng Nhật)
xu euro
Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Âu (UEFA Champions League)
viết tắt của 歐洲共同體|欧洲共同体, Cộng đồng Châu Âu (thuật ngữ cũ cho EU, Liên minh Châu Âu)
Khu vực đồng euro
euro (tiền tệ)
OPEC; Tổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ
Oberlin
Eugene (tên)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ó thường (Buteo buteo)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Châu Âu (Erithacus rubecula)
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ thường (Phoenicurus phoenicurus)
Lục địa Á-Âu
Châu Âu và Châu Á; Á-Âu
(dùng để phiên âm); biến thể cũ của 謳|讴[ou1]
dấu chấm than (dấu câu)
biến thể của 嘆|叹[tan4]
ca ngợi; tán dương; tụng ca
người hâm mộ ca sĩ
dân ca; ballad; đồng dao
Costa Cruises (thương hiệu)
hát
lời bài hát; ca từ; lyrics
đoàn ca múa
nghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ); nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng
kabuki