Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thị trường chung châu Âu (thuật ngữ cũ cho EU, Liên minh châu Âu)
người châu Âu
Eurostar (đường tàu)
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
châu Âu (viết tắt của 歐羅巴洲|欧罗巴洲[Ou1 luo2 ba1 Zhou1])
đá opal (tiếng Phạn: upala)
hình học Euclid
Euclid; viết tắt của 歐幾里得|欧几里得
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét hét (Turdus philomelos)
cây phỉ thường (Corylus avellana)
(loài chim ở Trung Quốc) chích liễu (Phylloscopus trochilus)
quả nhót tây
Oberlin
Opera (trình duyệt web)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu gáy châu Âu (Streptopelia turtur)
Owens (tên)
Owen (tên); Erwin (tên); Irvine, California
Leonhard Euler (1707-1783), nhà toán học Thụy Sĩ
hình học Euclid
hình học Euclid
theo phong cách châu Âu; hình học Euclid
Euclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
Euclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
biến thể ở Đài Loan của 奧巴馬|奥巴马[Ao4 ba1 ma3], Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017
phụ nữ lớn tuổi; phụ nữ trung niên (từ mượn tiếng Nhật)
(cách dùng cho nữ) anh trai (từ mượn tiếng Hàn "oppa"); bạn nam
(cách dùng cho nữ) chị gái (từ mượn tiếng Hàn "eonni")
Opel (thương hiệu xe hơi)
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE), viết tắt của 歐洲安全與合作組織|欧洲安全与合作组织[Ou1 zhou1 An1 quan2 yu3 He2 zuo4 Zu3 zhi1]
Tập đoàn Omron (công ty điện tử Nhật Bản)