Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

bài hát; LT:支[zhi1],首[shou3]; hát

Từ vựng
xiāo

hơi; nước

Từ vựng
歉疚
qiàn jiù

hối hận; cảm giác tội lỗi

Cụm từ
歉收
qiàn shōu

mất mùa; mùa màng kém

Cụm từ
歉意
qiàn yì

lời xin lỗi; sự hối tiếc

Cụm từ
qiàn

xin lỗi; hối tiếc; thiếu

Từ vựng

bài hát

Từ vựng
歇顶
xiē dǐng

bị hói; bị mỏng tóc trên đỉnh đầu

Cụm từ
歇菜
xiē cài

Dừng lại! (tiếng lóng Bắc Kinh và Internet); Xong phim!; Chết chắc!

Tiếng lóng xã hội
歇艎
xiē huáng

tàu chiến lớn

Cụm từ
歇脚
xiē jiǎo

dừng lại để nghỉ trên đường

Cụm từ
歇洛克·福尔摩斯
Xiē luò kè · Fú ěr mó sī

Sherlock Holmes

Cụm từ
歇气
xiē qì

nghỉ một lát; nghỉ ngơi

Cụm từ
歇业
xiē yè

đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); ngừng kinh doanh

Cụm từ
歇斯底里
xiē sī dǐ lǐ

chứng cuồng loạn (từ mượn); cuồng loạn

Cụm từ
歇手
xiē shǒu

nghỉ; nghỉ ngơi

Cụm từ
歇息
xiē xi

nghỉ ngơi; lưu lại qua đêm; đi ngủ; ngủ

Cụm từ
歇心
xiē xīn

bỏ qua việc; ngừng lo lắng

Cụm từ
歇后语
xiē hòu yǔ

ẩn dụ không hoàn chỉnh (một câu nói mà phần sau, được thốt ra sau một khoảng dừng hoặc hoàn toàn bị bỏ qua, là ý nghĩa thực sự của ẩn dụ được trình bày ở phần đầu)

Cụm từ
歇山顶
xiē shān dǐng

mái nhà Đông Á kiểu hiên chồng diêm

Cụm từ
歇宿
xiē sù

trọ; lưu lại (qua đêm)

Cụm từ
歇了吧
xiē le ba

(phương ngữ) cho tôi nghỉ chút!; quên đi!

Cụm từ
xiē

nghỉ; nghỉ ngơi; dừng; tạm dừng; (phương ngữ) ngủ; một lúc; một chốc lát

Từ vựng
xīn

vui lòng; cảm động

Từ vựng
歃血为盟
shà xuè wéi méng

bôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ); thề một lời thề thiêng liêng

Thành ngữ
歃血
shà xuè

bôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ)

Cụm từ
shà

uống

Từ vựng
kǎn

ăn không thoả mãn

Từ vựng
欿然
kǎn rán

không hài lòng; bất mãn; thiếu hạnh phúc

Cụm từ
欿
kǎn

bất mãn với bản thân

Từ vựng