Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
niên hiệu Vũ Định (543-550) thời Đông Ngụy của Bắc Triều 東魏|东魏[Dong1 Wei4]; huyện Vũ Định ở Châu tự trị Di tộc Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
quan chức quân sự; tùy viên quân sự
Vũ An, thành phố cấp huyện ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
Vũ An, thành phố cấp huyện ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
Vũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Vũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
Núi Vũ Di ở Phúc Kiến; khu bảo tồn thiên nhiên Vũ Di Sơn; thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
bushidō hay con đường của võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo
Võ Sĩ Hoạch (thế kỷ 7), cha của nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天
kiếm katana
chiến binh, võ sĩ; samurai
giới võ thuật
huyện Vũ Thành ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Wucheng ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
vật liệu cấp độ vũ khí
cấp độ vũ khí
hệ thống vũ khí
cấm vận vũ khí
vật liệu có thể dùng làm vũ khí
vũ khí; đồ quân dụng; LT:種|种[zhong3]
huyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
huyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
kỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh
trấn Vũ Công ở Thiểm Tây
Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
Núi Vũ Công ở Giang Tây
võ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)
lực lượng quân sự
Võ Tắc Thiên (624-705), nữ hoàng nhà Đường, trị vì 690-705