Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sông Võ ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây gọi là sông Sảng 瀧水|泷水
giới (xã hội) võ thuật
Võ Tòng, một người anh hùng ngoài vòng pháp luật của bến Lương Sơn trong tiểu thuyết cổ điển Thủy Hử truyện 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], với những chiến công như giết hổ bằng tay…
Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh
quận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc
độc đoán; chủ quan; giáo điều
phim hành động; phim kungfu
đánh võ nhào lộn trong kinh kịch hoặc múa
đạo đức (trong quân đội hoặc võ thuật)
huyện Vũ Cường, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
huyện Vũ Cường, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
trấn Vũ Khang, Chiết Giang 浙江
kho vũ khí; kho chứa vũ khí
huyện Vũ Bình ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
Vũ Bình, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
huyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
huyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
xem 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]; gà xương đen; gà lụa; gà silky
huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
tướng; quân lãnh; người dũng mãnh
huyện Vũ Ninh ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
huyện Vũ Ninh ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
huyện Vũ Định ở Châu tự trị Di tộc Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam