Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
武侠小说
wǔ xiá xiǎo shuō

tiểu thuyết võ hiệp (wuxia)

Cụm từ
武侠
wǔ xiá

hiệp sĩ võ thuật (thể loại văn học, sân khấu và điện ảnh Trung Quốc); hiệp khách

Cụm từ
武侯祠
wǔ hóu cí

đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)

Cụm từ
武侯区
Wǔ hóu qū

quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
武侯
Wǔ hóu

quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
武仙座
Wǔ xiān zuò

Chòm sao Hercules

Cụm từ
武丁
Wǔ Dīng

Vũ Đinh (khoảng thế kỷ 14 TCN), người sáng lập huyền thoại và là minh quân của triều Thương

Cụm từ

võ; quân sự

Từ vựng
步骤
bù zhòu

quy trình; bước

Cụm từ
步韵
bù yùn

làm thơ theo vần của bài thơ khác

Cụm từ
步道
bù dào

đường đi bộ; lối đi

Cụm từ
步进马达
bù jìn mǎ dá

động cơ bước

Cụm từ
步进制
bù jìn zhì

hệ thống từng bước

Cụm từ
步辇
bù niǎn

(văn học) kiệu; kiệu sedan; (văn học) ngồi kiệu

Cụm từ
步足
bù zú

chân di chuyển (của cua, tôm hùm, nhện, v.v.)

Cụm từ
步调一致
bù diào yī zhì

hành động thống nhất

Cụm từ
步调
bù diào

dáng đi; nhịp bước; bước; phong thái

Cụm từ
步话机
bù huà jī

bộ đàm

Cụm từ
步行街
bù xíng jiē

khu không có xe; phố đi bộ

Cụm từ
步行虫
bù xíng chóng

bọ cánh cứng đất

Cụm từ
步行者
bù xíng zhě

người đi bộ

Cụm từ
步行区
bù xíng qū

khu vực đi bộ

Cụm từ
步行
bù xíng

đi bộ

Cụm từ
步罡踏斗
bù gāng tà dǒu

bái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)

Thành ngữ
步犁
bù lí

cày đi bộ

Cụm từ
步测
bù cè

bước đo

Cụm từ
步法
bù fǎ

bộ pháp

Cụm từ
步武
bù wǔ

theo bước ai đó; theo gót ai đó (văn học); một bước (văn học)

Cụm từ
步步高升
bù bù gāo shēng

thăng tiến từng bước; tăng dần dần; ngày càng đi lên

Cụm từ
步步为营
bù bù wéi yíng

tiến từng bước vững chắc; củng cố từng bước

Cụm từ