Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tiểu thuyết võ hiệp (wuxia)
hiệp sĩ võ thuật (thể loại văn học, sân khấu và điện ảnh Trung Quốc); hiệp khách
đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
Chòm sao Hercules
Vũ Đinh (khoảng thế kỷ 14 TCN), người sáng lập huyền thoại và là minh quân của triều Thương
võ; quân sự
quy trình; bước
làm thơ theo vần của bài thơ khác
đường đi bộ; lối đi
động cơ bước
hệ thống từng bước
(văn học) kiệu; kiệu sedan; (văn học) ngồi kiệu
chân di chuyển (của cua, tôm hùm, nhện, v.v.)
hành động thống nhất
dáng đi; nhịp bước; bước; phong thái
bộ đàm
khu không có xe; phố đi bộ
bọ cánh cứng đất
người đi bộ
khu vực đi bộ
đi bộ
bái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
cày đi bộ
bước đo
bộ pháp
theo bước ai đó; theo gót ai đó (văn học); một bước (văn học)
thăng tiến từng bước; tăng dần dần; ngày càng đi lên
tiến từng bước vững chắc; củng cố từng bước