武器
vũ khí; đồ quân dụng; LT:種|种[zhong3]
vũ khí; đồ quân dụng; LT:種|种[zhong3]
武器 thường mang nghĩa “vũ khí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 武器 cùng cụm 核武器 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vũ khí hạt nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vũ khí hóa học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vật liệu có thể dùng làm vũ khí
›武器禁运wǔ qì jìn yùncấm vận vũ khí
›武器系统wǔ qì xì tǒnghệ thống vũ khí
›武勇wǔ yǒngkỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh
›武器级wǔ qì jícấp độ vũ khí
›武器级别材料wǔ qì jí bié cái liàovật liệu cấp độ vũ khí
›武功wǔ gōngvõ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)
›武胜县Wǔ shèng xiànhuyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.