Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mang tính lịch sử; trong lịch sử
lịch sử; LT:門|门[men2],段[duan4]
mức thấp nhất mọi thời đại
luôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đại
(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)
Sách Sử ký quyển thứ hai
Sách Sử ký quyển thứ nhất
nhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ
nghĩa đen: tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ (thành ngữ); bóng: vượt thời gian; không phai mờ
trở nên kiên cường hơn theo thời gian (thành ngữ)
quận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
quận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
trải qua; chịu đựng; đi qua; tất cả; mỗi; lịch sử
biến thể cũ của 歷|历[li4]
biến thể tiếng Nhật của 歲|岁
đầu năm
(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 歲月靜好|岁月静好[sui4 yue4 jing4 hao3], "thời gian hòa bình và hài hòa")
cuối mùa trong năm
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)
ngân sách hằng năm
Chúc bạn bình an năm này qua năm khác (lời chúc năm mới)
cuối năm
thời gian trôi qua (thành ngữ)
những năm tháng nhiều sự kiện; thời kỳ quan trọng
sự trôi chảy của năm tháng; dòng chảy của thời gian
thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)
năm tháng; thời gian
cuối năm
mùa; thời gian trong năm
tuổi tác (số tuổi)