Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sương mù núi
sống lưu vong
giặc cướp lưu động; nhóm nổi loạn
đi hoang và quên trở về
phương tiện truyền phát trực tuyến
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác; không giữ được
lưu vực sông; thung lũng; khu vực thoát nước
hướng của dòng chảy; hướng dòng chảy; chảy về hướng
tiền lưu thông; quỹ lưu động
(báo cáo tài chính) tài sản lưu động; tài sản thanh khoản
nợ phải trả ngắn hạn
tỷ lệ luân chuyển (của nhân viên)
cồn cát di chuyển
dòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)
trẻ em di cư
dân số tạm trú; dân số lưu động
chảy; lưu thông; đi từ nơi này đến nơi khác; có tính di động; (tài sản) lưu động
lưu loát
nhánh (của sông); trường phái (suy nghĩ)
đày ải (như một hình thức trừng phạt)
chảy ra; phun ra; toả ra
lực lượng lao động thất nghiệp
chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào; dòng vào
nghĩa đen ánh sáng chảy và màu sắc tràn ra; đèn đuốc huy hoàng và màu sắc rực rỡ (thành ngữ)
lan truyền; lưu truyền; lưu hành
trào lưu thịnh hành (thường dùng một cách chê bai); phong tục tầm thường
lan truyền; lưu hành; phổ biến
chính phủ lưu vong
bị ép lưu vong; bị lưu đày; đang lưu vong
thoát nước; chạy khô