流域
lưu vực sông; thung lũng; khu vực thoát nước
lưu vực sông; thung lũng; khu vực thoát nước
流域 thường mang nghĩa “lưu vực sông”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 流域 cùng cụm 长江流域 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền lưu thông; quỹ lưu động
›流动资产liú dòng zī chǎn(báo cáo tài chính) tài sản lưu động; tài sản thanh khoản
›流寇liú kòugiặc cướp lưu động; nhóm nổi loạn
›流居liú jūsống lưu vong
›流动性liú dòng xìngdòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)
›流布liú bùlan truyền; lưu hành; phổ biến
›流向liú xiànghướng của dòng chảy; hướng dòng chảy; chảy về hướng
›流失liú shī(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.