流动资金
tiền lưu thông; quỹ lưu động
tiền lưu thông; quỹ lưu động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chảy; lưu thông; đi từ nơi này đến nơi khác; có tính di động; (tài sản) lưu động
›流动资产liú dòng zī chǎn(báo cáo tài chính) tài sản lưu động; tài sản thanh khoản
›流动性liú dòng xìngdòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)
›流寇liú kòugiặc cướp lưu động; nhóm nổi loạn
›流动人口liú dòng rén kǒudân số tạm trú; dân số lưu động
›流域liú yùlưu vực sông; thung lũng; khu vực thoát nước
›流失liú shī(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển…
›流居liú jūsống lưu vong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.