流布
lan truyền; lưu hành; phổ biến
lan truyền; lưu hành; phổ biến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lan truyền; lưu truyền; lưu hành
›流俗liú sútrào lưu thịnh hành (thường dùng một cách chê bai); phong tục tầm thường
›流亡政府liú wáng zhèng fǔchính phủ lưu vong
›流亡liú wángbị ép lưu vong; bị lưu đày; đang lưu vong
›流利liú lìlưu loát
›流动liú dòngchảy; lưu thông; đi từ nơi này đến nơi khác; có tính di động; (tài sản) lưu động
›流动人口liú dòng rén kǒudân số tạm trú; dân số lưu động
›流动性liú dòng xìngdòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.