流动率
tỷ lệ luân chuyển (của nhân viên)
tỷ lệ luân chuyển (của nhân viên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển…
›流动性大沙漠liú dòng xìng dà shā mòcồn cát di chuyển
›流动性liú dòng xìngdòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)
›流动负债liú dòng fù zhàinợ phải trả ngắn hạn
›流动资产liú dòng zī chǎn(báo cáo tài chính) tài sản lưu động; tài sản thanh khoản
›流动儿童liú dòng ér tóngtrẻ em di cư
›流动资金liú dòng zī jīntiền lưu thông; quỹ lưu động
›流动人口liú dòng rén kǒudân số tạm trú; dân số lưu động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.