流利
lưu loát
lưu loát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chảy; lưu thông; đi từ nơi này đến nơi khác; có tính di động; (tài sản) lưu động
›流动人口liú dòng rén kǒudân số tạm trú; dân số lưu động
›流动性liú dòng xìngdòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)
›流传liú chuánlan truyền; lưu truyền; lưu hành
›流俗liú sútrào lưu thịnh hành (thường dùng một cách chê bai); phong tục tầm thường
›流动资产liú dòng zī chǎn(báo cáo tài chính) tài sản lưu động; tài sản thanh khoản
›流布liú bùlan truyền; lưu hành; phổ biến
›流别liú biénhánh (của sông); trường phái (suy nghĩ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.