流失
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác; không giữ được
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác; không giữ được
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỷ lệ luân chuyển (của nhân viên)
›流动资金liú dòng zī jīntiền lưu thông; quỹ lưu động
›流动资产liú dòng zī chǎn(báo cáo tài chính) tài sản lưu động; tài sản thanh khoản
›流动性大沙漠liú dòng xìng dà shā mòcồn cát di chuyển
›流动性liú dòng xìngdòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)
›流域liú yùlưu vực sông; thung lũng; khu vực thoát nước
›流媒体liú méi tǐphương tiện truyền phát trực tuyến
›流向liú xiànghướng của dòng chảy; hướng dòng chảy; chảy về hướng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.