Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xấc xược; xấc láo; vô lễ
không lo lắng; vô tư
không có gì; trống rỗng
không răng; (ví von) không có sức mạnh; không hiệu quả; yếu ớt
không có giấy phép; không có nhãn (hàng hóa)
không gây tranh cãi; được chấp nhận
hoạt động kinh doanh không giấy phép
than Antraxit
than không khói
không khói (ví dụ: môi trường)
huyện Vô Vi ở Sào Hồ 巢湖[Chao2 hu2], An Huy
Thành phố Vô Vi, một thành phố cấp huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy
đạo lý vô vi của Đạo giáo; để mọi việc theo lẽ tự nhiên; tự do kinh tế
(thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng
bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược; không có kỷ luật và mất kiểm soát
không thể thay thế
không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị; vô vọng
không thể chịu đựng được
không thể tả; khó tả
không thể; không có khả năng
không nước (hoá học); không có nước; mất nước
kỵ khí
không lông
tuyệt đối (không có cấp so sánh)
không gì sánh được; vô song
không độc không phải trượng phu (thành ngữ); Làm đàn ông phải nhẫn tâm
vô hại; không độc; hàm ý không có độc tố
bóng, người không thể mua nổi nhà
xem 無殼蝸牛|无壳蜗牛[wu2 ke2 wo1 niu2]
vô tận