Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mạng không dây
điểm truy cập Wi-Fi
không dây
phương pháp không lưới (mô phỏng số); phương pháp không lưới
vô thứ nguyên (toán)
phân bào trực phân
dệt lưới không nút (dệt may)
văn phòng không giấy
không giấy
không đường
chứng không có tinh trùng (y học)
chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải; tinh thần xuống dốc; mệt mỏi
mờ nhạt và không có sức sống (thành ngữ); thiếu sinh khí; không hoạt bát
tinh bột mì
không dấu (tức là giá trị tuyệt đối, không xét dấu dương hay âm)
không có lý do
không có lý do gì cả
tập hợp vô hạn (toán học)
điểm ở vô cực (toán học); điểm xa vô hạn
vô tận; bao la; vô hạn
dãy số vô hạn
vi phân (trong toán học); nhỏ vô hạn
vô tận; bao la; không cạn kiệt
vô lý hoàn toàn (thành ngữ)
vô lý
hỗn loạn
vị tha; không ích kỷ; vô tư; không vụ lợi
thô lỗ; một cách thô lỗ
đáng tiếc không thể hưởng thụ (thành ngữ)
không có lương; không may mắn; chết