Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
荧惑星
Yíng huò xīng

Sao Hỏa trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống

Cụm từ
荧惑
yíng huò

làm bối rối; làm choáng ngợp và bối rối; hành tinh Sao Hỏa

Cụm từ
荧幕
yíng mù

màn hình TV

Cụm từ
荧屏
yíng píng

màn hình huỳnh quang; màn hình TV

Cụm từ
荧光笔
yíng guāng bǐ

bút dạ quang

Cụm từ
荧光灯
yíng guāng dēng

đèn huỳnh quang; đèn neon

Cụm từ
荧光棒
yíng guāng bàng

gậy phát sáng; gậy dạ quang

Cụm từ
荧光幕
yíng guāng mù

màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
荧光屏
yíng guāng píng

màn hình huỳnh quang; màn hình TV

Cụm từ
荧光
yíng guāng

huỳnh quang; phát quang

Cụm từ
yíng

le lói; lấp lánh; nhấp nháy; huỳnh quang; lân quang; bối rối; hoa mắt và bối rối; sao Hoả (cổ)

Từ vựng
熏香
xūn xiāng

hương

Cụm từ
熏风
xūn fēng

gió ấm từ phía nam

Cụm từ
熏陶成性
xūn táo chéng xìng

(thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính; tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài

Thành ngữ
熏制
xūn zhì

xông khói; bảo quản bằng lửa

Cụm từ
熏衣草
xūn yī cǎo

hoa oải hương

Cụm từ
熏烤
xūn kǎo

xông khói; chế biến trên lửa củi

Cụm từ
熏染
xūn rǎn

tác động dần dần; nuôi dưỡng; ảnh hưởng tiêu cực

Cụm từ
熏天
xūn tiān

nồng nặc (mùi hôi)

Cụm từ
xūn

hun khói; xông khói; xông vào mũi; tẩm hương

Từ vựng
熊鹰
xióng yīng

xem 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]

Cụm từ
熊猫血
xióng māo xuè

(thông tục) nhóm máu Rh âm

Cụm từ
熊猫眼
xióng māo yǎn

bị quầng thâm mắt; có mắt như gấu trúc

Cụm từ
熊猫
xióng māo

gấu trúc; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
熊亲戚
xióng qīn qi

(thông tục) họ hàng tọc mạch

Cụm từ
熊蜂
xióng fēng

ong nghệ

Cụm từ
熊胆草
xióng dǎn cǎo

Conyza blinii

Cụm từ
熊胆
xióng dǎn

mật gấu (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
熊腰虎背
xióng yāo hǔ bèi

eo gấu lưng hổ; thân hình vạm vỡ và chắc nịch

Cụm từ
熊耳山
Xióng ěr shān

Công viên địa chất quốc gia núi Xiong'er ở 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], phía nam Sơn Đông

Cụm từ