Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thức ăn đã nấu (sẵn sàng để ăn)
đất hoang
quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo
hiểu sâu; rành rẽ; thành thạo; luyện tập; có sở trường
thành thạo; giỏi; kỹ năng cao; thành thục
nguyên liệu tơ lụa (được chuẩn bị bằng cách nấu với xà phòng)
quen thuộc; thân thiết
rất quen thuộc với gì đó
thạch cao Paris; thạch cao nung
vôi tôi; vôi ngậm nước
quen thuộc với
đang ngủ; ngủ say
xào nguyên liệu đã được nấu chín hoặc nấu một phần
vật liệu đã qua xử lý; chất chịu lửa chamotte (vật liệu gốm chịu nhiệt)
người thành thạo; người có kinh nghiệm
suy nghĩ cẩn thận
quen thuộc; biết rõ
cân nhắc kỹ lưỡng
khách quen
từ quen thuộc; chữ Hán đã biết
người phụ nữ trưởng thành và tinh tế
đất canh tác; trong y học Trung Quốc, chế phẩm từ rễ cây địa hoàng (Rehmannia glutinosa)
bia tiệt trùng
ủ; chín muồi
(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với
người quen; bạn bè
chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết; có kinh nghiệm; thành thạo; (về giấc ngủ, v.v.) sâu; sâu sắc; cũng phát âm là [shou2]
ngọn đuốc làm từ rơm gai dầu (cũ)
ống khói (cũ)
bùng cháy; ngọn lửa bùng lên