Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
熊罴
xióng pí

chiến binh dũng mãnh; chiến sĩ quả cảm

Cụm từ
熊瞎子
xióng xiā zi

gấu; con gấu

Cụm từ
熊皮帽
xióng pí mào

mũ da gấu

Cụm từ
熊猴
xióng hóu

khỉ mốc Assam

Cụm từ
熊狸
xióng lí

cầy mực hay mèo gấu (Arctictis binturong)

Cụm từ
熊熊
xióng xióng

bừng bừng; rực cháy

Cụm từ
熊本县
Xióng běn xiàn

tỉnh Kumamoto, Kyūshū, Nhật Bản

Cụm từ
熊本
Xióng běn

thành phố và tỉnh Kumamoto ở phía tây Kyūshū 九州, Nhật Bản

Cụm từ
熊掌
xióng zhǎng

móng gấu (dùng làm thức ăn)

Cụm từ
熊抱
xióng bào

cái ôm gấu; ôm ai đó thật chặt

Cụm từ
熊成基
Xióng Chéng jī

Xiong Chengji (1887-1910), nhà cách mạng chống Thanh và liệt sĩ

Cụm từ
熊市
xióng shì

thị trường suy thoái

Cụm từ
熊孩子
xióng hái zi

(tiếng địa phương) tiểu quỷ; đứa trẻ hư

Cụm từ
熊包
xióng bāo

người vô dụng; vô tích sự

Cụm từ
熊倪
Xióng Ní

Xiong Ni (1974-), vận động viên nhảy cầu Trung Quốc

Cụm từ
xióng

gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng

Khẩu ngữ
𤈶
yún

(màu vàng)

Từ vựng

biến thể của 熙[xi1]

Từ vựng
kǎo

khô

Từ vựng
yùn

biến thể của 熨[yun4]

Từ vựng
熄灯
xī dēng

tắt đèn; đèn tắt

Cụm từ
熄火
xī huǒ

(lửa, đèn, v.v.) tắt; dập tắt (lửa); (nghĩa bóng) lắng xuống; (xe cộ) chết máy

Cụm từ
熄灭
xī miè

ngừng cháy; tắt (lửa); tàn lụi; bị dập tắt

Cụm từ

dập tắt; tắt (lửa); làm nguội; ngừng cháy; tắt (lửa, đèn, v.v.); kết thúc; héo mòn; tàn lụi; âm đọc ở Đài Loan [xi2]

Từ vựng
xié

(nghĩa không rõ)

Từ vựng
huǎng

sáng; rực rỡ

Từ vựng
煽风点火
shān fēng diǎn huǒ

(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối

Thành ngữ
煽阴风
shān yīn fēng

gây ra luồng gió xấu

Cụm từ
煽情
shān qíng

khuấy động cảm xúc; khơi gợi sự đồng cảm; cảm động

Cụm từ
煽动颠覆国家罪
shān dòng diān fù guó jiā zuì

tội âm mưu lật đổ nhà nước

Cụm từ