Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Streptococcus thermophilus
bức xạ nhiệt
trận đấu khởi động; trận giao hữu
khởi động (thể thao); (bóng) chuẩn bị; làm nóng người
mặt hàng bán chạy
bán chạy; có nhu cầu cao
thảo luận sôi nổi; tranh luận sôi nổi
tận tâm; nhiệt thành
từ thông dụng
phân tách nhiệt (tức là thứ gì đó tách ra khi đun nóng)
quần short ngắn
vá nóng (vật liệu cách nhiệt trong lò); vá nóng (sửa lỗi khi chạy trong máy tính)
đam mê; thích thú; say mê; cống hiến sâu sắc
hừng hực khí thế (thành ngữ); máu chảy cuồn cuộn
máu nóng; động vật máu nóng; nội nhiệt (sinh lý)
xử lý nhiệt (ví dụ: kim loại)
nóng hôi hổi
trà nóng
bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt (thành ngữ); bị hắt hủi dù có ý tốt
nhiệt tình; hăng hái
xung nhiệt
nhiệt năng
ống co nhiệt (còn gọi là heatshrink) (ống nhựa co được dùng để cách điện dây dẫn)
đường dây nóng (kết nối liên lạc)
thân mật; thân thiện; ấm áp; sôi nổi; tích cực (tương tác, tham gia, v.v.)
rượu vang hâm nóng
chuột rút do nhiệt
sốt; sốt cao
hot dog (từ mượn)
Gervais (tên); Paul Gervais (1816-1879), nhà địa chất người Pháp