Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
làm bỏng
enthalpy; nhiệt hàm (nhiệt động lực học)
nhiệt tình; nồng nhiệt; ấm áp
nghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được; nhiệt tình của người vừa mới cải đạo
món xào (Đài Loan)
đang lúc cao trào (thành ngữ); (trong trạng thái) cuồng nhiệt; nhộn nhịp với hoạt động
làn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào
nguồn nhiệt
mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động
nước mắt nóng
sóng nhiệt
Nhiệt Hà, tỉnh thời nhà Thanh bị bãi bỏ năm 1955 và chia vào Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông; ám chỉ khu nghỉ mát hoàng gia Thanh tại Thừa Đức; xem thêm 避暑山莊|避暑山庄[bi4 shu3 shan1…
túi chườm nóng
bình giữ nhiệt; bình chân không; bình đun nước nóng (thiết bị); LT:個|个[ge4]
tắm nước nóng
máy nước nóng
nước nóng
nóng hổi
khinh khí cầu
hơi nước; nhiệt; LT:股[gu3]
Rebiya Kadeer hoặc Rabiye Qadir (1947-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới
Rabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới
Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới
Rabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới
động cơ nhiệt
phản ứng nhiệt hạch tổng hợp
vũ khí nhiệt hạch; vũ khí nhiệt hạt nhân
lò phản ứng nhiệt hạch
nhiệt hạch
khao khát