Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bị sốc nhiệt
chườm nóng
chườm nóng
nhạy cảm với nhiệt; in nhiệt (nhiệt)
chương trình phổ biến (trên TV hoặc phương tiện khác)
phát sóng (hoặc được phát sóng) cho khán giả nhiệt tình; phát sóng (hoặc được phát sóng) và đạt tỷ lệ người xem cao
(Internet) truy vấn tìm kiếm phổ biến
thay thế nóng
cơn sốt; làn sóng phổ biến; một hit với công chúng
tầng nhiệt quyển
yêu say đắm; đang yêu cuồng nhiệt
yêu nhiệt thành; ngưỡng mộ
tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp
tiếp đãi nồng hậu
nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê; một cách đam mê
nhiệt tình; đam mê; nhiệt huyết; ấm áp
tốt bụng; sẵn sàng giúp đỡ người khác
nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
đồ đun nóng; cây đun nước điện
mức nhiệt; (nghĩa bóng) nhiệt tình; sự sốt sắng; (thông tục) sốt (tức là nhiệt độ cơ thể tăng cao)
cá nhiệt đới
bão nhiệt đới
rừng mưa nhiệt đới
vùng nhiệt đới
vùng nhiệt đới; nhiệt đới
chủ đề nóng (trên diễn đàn Internet)
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
tầng nhiệt quyển
độ dẫn nhiệt; hệ số dẫn nhiệt
dẫn nhiệt