Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
燃爆
rán bào

làm nổ; bắn; phát nổ

Cụm từ
燃烧瓶
rán shāo píng

bom xăng Molotov

Cụm từ
燃烧弹
rán shāo dàn

bom lửa; thiết bị gây cháy

Cụm từ
燃烧匙
rán shāo chí

thìa đốt; thìa chịu nhiệt

Cụm từ
燃烧剂
rán shāo jì

chất gây cháy

Cụm từ
燃烧
rán shāo

đốt; cháy; bốc cháy; sự cháy; đang cháy

Cụm từ
燃灯佛
Rán dēng fó

Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng

Cụm từ
燃煤锅炉
rán méi guō lú

nồi hơi đốt than

Cụm từ
燃煤
rán méi

nhiên liệu than

Cụm từ
燃油舱
rán yóu cāng

khoang dầu (của tàu)

Cụm từ
燃油
rán yóu

dầu nhiên liệu

Cụm từ
燃气电厂
rán qì diàn chǎng

nhà máy điện chạy bằng gas

Cụm từ
燃气轮机
rán qì lún jī

turbine khí

Cụm từ
燃气
rán qì

khí nhiên liệu (khí than, khí tự nhiên, metan, v.v.)

Cụm từ
燃料电池
rán liào diàn chí

pin nhiên liệu

Cụm từ
燃料芯块
rán liào xīn kuài

viên nhiên liệu

Cụm từ
燃料组合
rán liào zǔ hé

chế tạo nhiên liệu

Cụm từ
燃料油
rán liào yóu

dầu nhiên liệu

Cụm từ
燃料循环
rán liào xún huán

chu trình nhiên liệu

Cụm từ
燃料元件细棒
rán liào yuán jiàn xì bàng

thanh nhiên liệu

Cụm từ
燃料
rán liào

nhiên liệu

Cụm từ
燃放鞭炮
rán fàng biān pào

đốt pháo

Cụm từ
燃放
rán fàng

đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)

Cụm từ
rán

cháy; đốt; thắp; hình tượng châm ngòi (hy vọng); khơi mào (tranh luận); nâng cao (hy vọng)

Từ vựng
qián

làm nóng; cháy xém; đốt

Từ vựng

ngọn lửa rực; rực rỡ

Từ vựng
𬊤
chǎn

nhóm lửa

Từ vựng
huáng

rực rỡ

Từ vựng
炽盛
chì shèng

bừng cháy (lửa); mãnh liệt (tức giận, khao khát,...); thịnh vượng; bùng nổ

Cụm từ
炽热火山云
chì rè huǒ shān yún

mây nung sáng; mây tro núi lửa nóng

Cụm từ