修士
thành viên của dòng tu; tu sĩ
thành viên của dòng tu; tu sĩ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đắc quả Phật nhờ nỗ lực và trí tuệ; đạt kết quả tích cực sau nỗ lực bền bỉ; đi đến thành công
›信阳市Xìn yáng ShìXinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
›信阳Xìn yángXinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
›修图xiū túchỉnh sửa hình ảnh; chỉnh sửa ảnh
›修女xiū nǚnữ tu hoặc sơ (của Giáo hội Công giáo La Mã hoặc Chính thống Hy Lạp)
›修剪xiū jiǎncắt tỉa; tỉa
›修好xiū hǎosửa chữa (thứ gì đó hỏng); khôi phục (thứ gì đó hư hại); thiết lập quan hệ hữu nghị; (văn học) làm việc công…
›修建xiū jiànxây dựng; thi công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.