修手
làm móng tay
làm móng tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm móng tay
›修好xiū hǎosửa chữa (thứ gì đó hỏng); khôi phục (thứ gì đó hư hại); thiết lập quan hệ hữu nghị; (văn học) làm việc công…
›修成正果xiū chéng zhèng guǒđắc quả Phật nhờ nỗ lực và trí tuệ; đạt kết quả tích cực sau nỗ lực bền bỉ; đi đến thành công
›修宪xiū xiànsửa đổi hiến pháp
›修撰xiū zhuànbiên soạn; sáng tác
›修改xiū gǎisửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
›修复xiū fùkhôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
›修改稿xiū gǎi gǎobản thảo đã sửa; phiên bản mới (của tài liệu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.