Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

傅 là gì?

[fù] có nghĩa là (dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn; gắn vào; thoa (trang điểm v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 傅 trong tiếng Việt

  1. (dạng kết hợp) người hướng dẫn
  2. (văn học) hướng dẫn
  3. gắn vào
  4. thoa (trang điểm v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 傅

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn; gắn vào; thoa (trang điểm v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan