傅
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
傅
(dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn; gắn vào; thoa (trang điểm v.v.)
Giản thể傅
Phồn thể傅
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng