傀儡政权
nhà nước bù nhìn; chế độ bù nhìn
nhà nước bù nhìn; chế độ bù nhìn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế; tự kiểm soát
›克勒Kè lèKeller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF…
›克劳修斯Kè láo xiū sīRudolf Clausius (1822-1888), nhà vật lý và toán học người Đức
›傀儡戏kuǐ lěi xìmúa rối
›傀儡kuǐ lěi(nghĩa đen và bóng) con rối
›倥偬kǒng zǒngcấp bách; khẩn trương; nghèo khổ; túng quẫn
›倥侗kōng tóngngu dốt; không sáng suốt
›克什克腾Kè shí kè téngkỳ Hexigten hoặc Kesigüten khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.