Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sơ đồ pha (toán học); chân dung pha
tể tướng (thời Trung Quốc cổ đại)
thầy bói
hấp dẫn lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); hút lẫn nhau
tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ)
đối mặt nhau; mặt đối mặt
cùng tên; có cùng tên
giống hệt; giống nhau
phù hợp với; khớp với; tương thích với
đối lập; ngược lại
thuyết phục; khuyên bảo; khuyên nhủ
giúp đỡ lẫn nhau; đến giúp ai đó
cộng lại (các số); (nghĩa bóng) kết hợp lại (nhiều thứ cùng loại, ví dụ: kỹ năng)
(toán học) tiếp tuyến với nhau
album ảnh
ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài; (cách gọi chồng thời xưa) chồng
giống nhau; tương tự; tương đồng
truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...; theo truyền thuyết
cùng nhau (văn học)
tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
bảo vệ lẫn nhau
phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau
phụ thuộc lẫn nhau
độ lệch pha
pha (sóng)
sự giống nhau; tính tương tự
tương tự; giống nhau
đồng hành cùng ai; đồng hành cùng nhau
tương tự
số giao (toán học)