Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
相图
xiàng tú

sơ đồ pha (toán học); chân dung pha

Cụm từ
相国
xiàng guó

tể tướng (thời Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
相命者
xiāng mìng zhě

thầy bói

Cụm từ
相吸
xiāng xī

hấp dẫn lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); hút lẫn nhau

Cụm từ
相向突击
xiāng xiàng tū jī

tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ)

Thành ngữ
相向
xiāng xiàng

đối mặt nhau; mặt đối mặt

Cụm từ
相同名字
xiāng tóng míng zì

cùng tên; có cùng tên

Cụm từ
相同
xiāng tóng

giống hệt; giống nhau

Cụm từ
相合
xiāng hé

phù hợp với; khớp với; tương thích với

Cụm từ
相反
xiāng fǎn

đối lập; ngược lại

Cụm từ
相劝
xiāng quàn

thuyết phục; khuyên bảo; khuyên nhủ

Cụm từ
相助
xiāng zhù

giúp đỡ lẫn nhau; đến giúp ai đó

Cụm từ
相加
xiāng jiā

cộng lại (các số); (nghĩa bóng) kết hợp lại (nhiều thứ cùng loại, ví dụ: kỹ năng)

Cụm từ
相切
xiāng qiē

(toán học) tiếp tuyến với nhau

Cụm từ
相册
xiàng cè

album ảnh

Cụm từ
相公
xiàng gong

ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài; (cách gọi chồng thời xưa) chồng

Cụm từ
相像
xiāng xiàng

giống nhau; tương tự; tương đồng

Cụm từ
相传
xiāng chuán

truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...; theo truyền thuyết

Cụm từ
相偕
xiāng xié

cùng nhau (văn học)

Cụm từ
相信
xiāng xìn

tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật

Cụm từ
相保
xiāng bǎo

bảo vệ lẫn nhau

Cụm từ
相依为命
xiāng yī wéi mìng

phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
相依
xiāng yī

phụ thuộc lẫn nhau

Cụm từ
相位差
xiàng wèi chā

độ lệch pha

Cụm từ
相位
xiàng wèi

pha (sóng)

Cụm từ
相似性
xiāng sì xìng

sự giống nhau; tính tương tự

Cụm từ
相似
xiāng sì

tương tự; giống nhau

Cụm từ
相伴
xiāng bàn

đồng hành cùng ai; đồng hành cùng nhau

Cụm từ
相仿
xiāng fǎng

tương tự

Cụm từ
相交数
xiāng jiāo shù

số giao (toán học)

Cụm từ