Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
so sánh
hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
hành động theo tình hình (thành ngữ)
chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)
máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến
khung ảnh
khung hình
nhìn nhau; đối mặt nhau
gặp gỡ cùng nhau
tôn lên vẻ đẹp của nhau
đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); bài xích lẫn nhau
đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng
môn vật sumo; cũng đọc là [xiang4 pu1]
va chạm; tai nạn; đâm vào nhau; va đụng; gặp phải
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)
hợp nhất; liên kết; gia nhập; đan xen
bế tắc; đình trệ; đối lập gay gắt không nhượng bộ
bế tắc; đối đầu nhau
cân bằng; bù trừ; cân đối
đồng ý với nhau; tâm đầu ý hợp
bổ sung cho nhau
cua thuộc họ Sesarmidae
yêu nhau
tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên); liên quan; thích hợp; (điều chỉnh) cho phù hợp
pha (trạng thái vật chất)
vừa yêu vừa hận nhau
yêu nhau
ghét nhau
bệnh tương tư
nhớ nhung; tương tư