Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
相比
xiāng bǐ

so sánh

Cụm từ
相机行事
xiàng jī xíng shì

hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)

Thành ngữ
相机而行
xiàng jī ér xíng

hành động theo tình hình (thành ngữ)

Thành ngữ
相机而动
xiàng jī ér dòng

chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
相机
xiàng jī

máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến

Viết tắt
相框
xiàng kuàng

khung ảnh

Cụm từ
相架
xiàng jià

khung hình

Cụm từ
相望
xiāng wàng

nhìn nhau; đối mặt nhau

Cụm từ
相会
xiāng huì

gặp gỡ cùng nhau

Cụm từ
相映成趣
xiāng yìng chéng qù

tôn lên vẻ đẹp của nhau

Cụm từ
相斥
xiāng chì

đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); bài xích lẫn nhau

Cụm từ
相敬如宾
xiāng jìng rú bīn

đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng

Thành ngữ
相扑
xiāng pū

môn vật sumo; cũng đọc là [xiang4 pu1]

Cụm từ
相撞
xiāng zhuàng

va chạm; tai nạn; đâm vào nhau; va đụng; gặp phải

Cụm từ
相提并论
xiāng tí bìng lùn

bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)

Thành ngữ
相接
xiāng jiē

hợp nhất; liên kết; gia nhập; đan xen

Cụm từ
相持不下
xiāng chí bù xià

bế tắc; đình trệ; đối lập gay gắt không nhượng bộ

Cụm từ
相持
xiāng chí

bế tắc; đối đầu nhau

Cụm từ
相抵
xiāng dǐ

cân bằng; bù trừ; cân đối

Cụm từ
相投
xiāng tóu

đồng ý với nhau; tâm đầu ý hợp

Cụm từ
相承
xiāng chéng

bổ sung cho nhau

Cụm từ
相手蟹
xiāng shǒu xiè

cua thuộc họ Sesarmidae

Cụm từ
相恋
xiāng liàn

yêu nhau

Cụm từ
相应
xiāng yìng

tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên); liên quan; thích hợp; (điều chỉnh) cho phù hợp

Cụm từ
相态
xiàng tài

pha (trạng thái vật chất)

Cụm từ
相爱相杀
xiāng ài xiāng shā

vừa yêu vừa hận nhau

Cụm từ
相爱
xiāng ài

yêu nhau

Cụm từ
相恶
xiāng è

ghét nhau

Cụm từ
相思病
xiāng sī bìng

bệnh tương tư

Cụm từ
相思
xiāng sī

nhớ nhung; tương tư

Cụm từ