Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
相交
xiāng jiāo

giao nhau (ví dụ: giao thông); cắt nhau; kết bạn

Cụm từ
相互关系
xiāng hù guān xì

mối quan hệ tương hỗ

Cụm từ
相互兼容
xiāng hù jiān róng

tương thích lẫn nhau

Cụm từ
相互保证毁灭
xiāng hù bǎo zhèng huǐ miè

hủy diệt bảo đảm lẫn nhau

Cụm từ
相互作用
xiāng hù zuò yòng

tương tác; sự tương tác; sự tác động lẫn nhau

Cụm từ
相互
xiāng hù

lẫn nhau; tương hỗ

Cụm từ
相乘
xiāng chéng

nhân (toán học); phép nhân

Cụm từ
相中
xiāng zhòng

hợp ý; chọn (sau khi xem xét); cách phát âm tại Đài Loan: [xiang4 zhong4]

Cụm từ
xiàng

diện mạo; chân dung; bức tranh; tể tướng; (vật lý) pha; (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt); xem tướng số (bằng nhân tướng học, xem chỉ tay, v.v.)

Từ vựng

họ [Qi4]

Từ vựng
直发板
zhí fà bǎn

xem 直髮器|直发器[zhi2 fa4 qi4]

Cụm từ
直发器
zhí fà qì

máy duỗi tóc

Cụm từ
直发
zhí fà

tóc thẳng

Cụm từ
直馏
zhí liú

chưng cất trực tiếp

Cụm từ
直飞
zhí fēi

bay không ngừng; bay thẳng (đến ...)

Cụm từ
直顺
zhí shùn

thẳng và mượt (tóc, v.v.)

Cụm từ
直面
zhí miàn

đối mặt (thực tế, nguy hiểm, v.v.)

Cụm từ
直隶
Zhí lì

Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay

Cụm từ
直陈
zhí chén

nói thẳng ra; chỉ ra một cách thẳng thắn; trình bày thẳng thắn; tiết lộ

Cụm từ
直销
zhí xiāo

bán trực tiếp; bán hàng trực tiếp (từ nhà máy); tiếp thị trực tiếp

Cụm từ
直选
zhí xuǎn

bầu cử trực tiếp

Cụm từ
直达车
zhí dá chē

tàu (hoặc xe buýt) chạy thẳng

Cụm từ
直达航班
zhí dá háng bān

chuyến bay thẳng

Cụm từ
直达列车
zhí dá liè chē

tàu chạy thẳng

Cụm từ
直达
zhí dá

đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực tiếp; không ngừng

Cụm từ
直道而行
zhí dào ér xíng

nghĩa đen: đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hành động chính trực

Thành ngữ
直连
zhí lián

kết nối trực tiếp đến

Cụm từ
直通车
zhí tōng chē

"tàu thông suốt" (ám chỉ ý tưởng duy trì luật pháp trước đó sau khi chuyển giao cho Trung Quốc ở Hồng Kông hoặc Ma Cao)

Cụm từ
直通火车
zhí tōng huǒ chē

tàu thông suốt

Cụm từ
直通
zhí tōng

dẫn trực tiếp đến

Cụm từ