Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố cấp tỉnh; còn gọi là thành phố…
quản lý trực tiếp
trình thông dịch (máy tính)
dịch sát nghĩa
khuyên can thẳng thắn; phê bình trực tiếp
lời nói thẳng; thẳng thắn
nói thẳng suy nghĩ; nói một cách chân thành (thành ngữ)
mệnh đề khẳng định (logic)
nói thẳng thắn (thành ngữ); không quanh co
nói thẳng thắn; nói trực diện
hệ tọa độ chữ nhật
ê ke (dụng cụ thợ mộc)
ê ke (dụng cụ thợ mộc)
tam giác vuông
một góc vuông
quan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quan; nghe nhìn
tính trực giác
trực giác
nhìn thẳng vào
áo dài mặc hàng ngày ở nhà thời xưa; áo do linh mục, nhà sư và học giả mặc
đi thẳng; thẳng về phía trước; nghĩa bóng: làm điều đúng
Telok Blangah, một địa danh ở Singapore
bay hoặc đi thuyền thẳng (đến ...)
kéo dài đến; tới tận (hiện tại)
ống soi trực tràng (y học)
thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
(khẩu ngữ) người thẳng thắn
trực tràng (giải phẫu)
bộ Cánh thẳng (nhóm côn trùng bao gồm châu chấu, dế và cào cào)
máy gia tốc tuyến tính