Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1520/1680

公平审判权gōng píng shěn pàn quán

quyền được xét xử công bằng

Cụm từ
公平合理gōng píng hé lǐ

công bằng; hợp lý

Cụm từ
公平交易gōng píng jiāo yì

giao dịch công bằng

Cụm từ
公平gōng píng

công bằng; không thiên vị

Cụm từ
公差gōng chāi

công vụ sai đi; người hầu tòa trong nha môn

Cụm từ
公差gōng chā

dung sai (lỗi cho phép); hiệu số chung (của cấp số cộng)

Cụm từ
公尺gōng chǐ

mét (đơn vị độ dài)

Cụm từ
公寸gōng cùn

đề-xi-mét

Cụm từ
公审gōng shěn

phiên toà công khai (trong toà án)

Cụm từ
公寓楼gōng yù lóu

toà nhà chung cư; LT:座[zuo4]

Cụm từ
公寓大楼gōng yù dà lóu

toà nhà chung cư

Cụm từ
公寓gōng yù

toà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (LT:套[tao4])

Cụm từ
公家机关gōng jiā jī guān

cơ quan nhà nước

Cụm từ
公家gōng jiā

công chúng; nhà nước; xã hội; ngân sách nhà nước

Cụm từ
公宴gōng yàn

tiệc do một tổ chức tổ chức để vinh danh một nhân vật nổi bật; tổ chức tiệc như vậy

Cụm từ
公害gōng hài

ô nhiễm môi trường; tệ nạn xã hội; tai họa của xã hội

Cụm từ
公室gōng shì

văn phòng (phòng); các gia tộc cai trị trong thời Xuân Thu

Cụm từ
公安部Gōng ān bù

Bộ Công an

Cụm từ
公安县Gōng ān xiàn

huyện Gong'an ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
公安机关gōng ān jī guān

cơ quan công an

Cụm từ
公安局gōng ān jú

cục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát)

Cụm từ
公安官员gōng ān guān yuán

cán bộ công an

Cụm từ
公安gōng ān

(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an

Cụm từ
公学gōng xué

trường độc lập thu học phí danh giá ở Anh hoặc Wales (ví dụ: Eton College)

Cụm từ
公孙龙Gōng sūn Lóng

Công Tôn Long (khoảng 325-250 TCN), nhà tư tưởng hàng đầu của Trường Phái Danh Gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
公孙起Gōng sūn Qǐ

Công Tôn Khởi (-258 TCN), tướng nổi tiếng của nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống Bạch Khởi 白起

Cụm từ
公孙Gōng sūn

họ hai chữ [Gong1 sun1]

Cụm từ
公子哥儿gōng zǐ gē r

công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có

Cụm từ
公子gōng zǐ

con trai quan lại; con trai quý tộc; con trai của ông (kính ngữ)

Cụm từ
公婆gōng - pó

bố mẹ chồng; bố mẹ vợ; bố mẹ của vợ hoặc chồng; (phương ngữ) một cặp đôi; vợ chồng

Cụm từ
公墓gōng mù

nghĩa trang công cộng

Cụm từ
公报私仇gōng bào sī chóu

lợi dụng công quyền để trả thù riêng

Cụm từ
公报gōng bào

thông báo; bản tin; thông cáo chung

Cụm từ
公堂gōng táng

tòa án; đại sảnh (trong lâu đài); Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
公地悲剧gōng dì bēi jù

bi kịch của tài nguyên chung (kinh tế)

Cụm từ
公地gōng dì

đất công; đất sử dụng chung

Cụm từ
公园gōng yuán

công viên (dành cho công chúng giải trí); LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Cụm từ
公国gōng guó

công quốc; vương quốc; thân vương quốc

Cụm từ
公因式gōng yīn shì

ước số chung; ước chung (của biểu thức toán học)

Cụm từ
公因子gōng yīn zǐ

(toán học) ước số chung

Cụm từ
公吨gōng dūn

tấn; tấn mét

Cụm từ
公哈gōng hā

chó husky đực

Cụm từ
公告gōng gào

đăng thông báo; thông báo

Cụm từ
公合gōng gě

decilit

Cụm từ
公司理财gōng sī lǐ cái

tài chính công ty; tài chính doanh nghiệp

Cụm từ
公司法gōng sī fǎ

luật công ty; luật doanh nghiệp; luật pháp về công ty

Cụm từ
公司治理gōng sī zhì lǐ

quản trị công ty

Cụm từ
公司会议gōng sī huì yì

cuộc họp công ty

Cụm từ
公司债gōng sī zhài

trái phiếu doanh nghiệp (tài chính)

Cụm từ
公司三明治gōng sī sān míng zhì

bánh mì kẹp club

Cụm từ
公司gōng sī

công ty; hãng; tập đoàn; LT:家[jia1]

Cụm từ
公卿gōng qīng

quan chức cấp cao trong triều đình của hoàng đế Trung Hoa

Cụm từ
公升gōng shēng

lít

Cụm từ
公勺gōng sháo

muỗng dùng để múc; xentilit (tức 10 ml), viết tắt là 勺[shao2]

Viết tắt
公募gōng mù

phát hành công khai (đầu tư)

Cụm từ
公务舱gōng wù cāng

hạng thương gia (du lịch máy bay)

Cụm từ
公务员gōng wù yuán

công chức; người làm việc văn phòng

Cụm từ
公务人员gōng wù rén yuán

nhân viên chính phủ

Cụm từ
公务gōng wù

công vụ

Cụm từ
公制单位gōng zhì dān wèi

đơn vị đo lường hệ mét

Cụm từ
公制gōng zhì

hệ mét

Cụm từ
公判gōng pàn

dư luận; công bố phán quyết tại phiên tòa

Cụm từ
公分gōng fēn

xen-ti-mét (cm); gam (g)

Cụm từ
公函gōng hán

công văn

Cụm từ
公出gōng chū

đi công tác

Cụm từ
公共零点gōng gòng líng diǎn

nghiệm chung (của hệ phương trình)

Cụm từ
公共关系gōng gòng guān xì

quan hệ công chúng

Cụm từ
公共开支gōng gòng kāi zhī

chi tiêu công cộng

Cụm từ
公共道德gōng gòng dào dé

đạo đức công cộng; đạo đức xã hội

Cụm từ
公共财产gōng gòng cái chǎn

tài sản công cộng

Cụm từ
公共设施gōng gòng shè shī

cơ sở hạ tầng; công trình công cộng

Cụm từ
公共卫生gōng gòng wèi shēng

y tế công cộng

Cụm từ