Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt
đối xử
bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)
mặt phẳng pha (toán, phương trình vi phân thường)
có liên quan; có liên quan đến; (vật lý) (ánh sáng, v.v.) kết hợp
giúp đỡ lẫn nhau; hỗ trợ
không chênh lệch nhiều
khác biệt
không gặp được nhau; mâu thuẫn với nhau; bất đồng với nhau
Xiangshan, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy
Xiangshan, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy
gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng
(vật lý) tính tương đối
thuyết tương đối
nói tương đối; nói một cách tương đối
độ ẩm tương đối
tỷ trọng tương đối
địa chỉ tương đối (máy tính)
vị trí tương đối
tương đối; đối lập; chống lại; phản đối; so với; đối tác
điều kiện để nhất quán
tương thích; nhất quán; chịu đựng (lẫn nhau)
thích hợp hoặc phù hợp
(thành ngữ) sống với nhau hòa thuận
thân mật; bạn thân; tình nhân
(văn học) rất xứng đôi
hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ); vai trò truyền thống của người vợ tốt
thầy tướng số xem tướng mặt để dự đoán
quận Tương Thành của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
quận Tương Thành của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô