利权
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
利权
quyền lợi kinh tế (ví dụ: độc quyền nhà nước)
Giản thể利权
Phồn thể利權
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng