Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Shimen ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
măng đá
đá hoặc giống đá
sáp paraffin
con hà biển (Pollicipes pollicipes)
mèo báo (Prionailurus bengalensis); hổ đá điêu khắc được đặt tại lăng mộ của nhân vật tôn kính thời xưa để xua đuổi tà ma
giấy quỳ tím (hóa học)
rêu tuần lộc; quỳ tím (hóa học)
hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)
đèn halogen thạch anh
đồng hồ thạch anh
mạch thạch anh
thạch anh
Gelidium amansii, loài tảo đỏ dùng để chiết xuất thạch agar
Thuyền đá, đình nổi tiếng
bó bột
tấm thạch cao; tấm vách thạch cao; tấm ván thạch cao
thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao; bó bột (cho xương gãy)
dầu napta
vết nứt trong đá
amiăng
bột talc
măng đá
Họ Caryophyllaceae (hoa cẩm chướng và hoa mãn đình hồng)
Lớp Magnoliopsida (sinh học)
chi Dianthus (hoa cẩm chướng và cẩm nhung)
cẩm chướng Trung Quốc; Dianthus chinensis (thực vật)
hang đá; động; những hang vách núi (thường có tượng Phật)
cối xay đá