Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trục lăn bằng đá
bia đá; đài đá (để khắc chữ); LT:方[fang1]
Thạch Định, xã thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Thạch Định, thị trấn thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
phiến đá phẳng có buộc dây, dùng để đầm đất
kinh thiên động địa; đột phá; tác phẩm xuất sắc và nguyên bản
bậc thềm đá
Ishida Yoshio (1948-), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
Ishida (họ và địa danh Nhật Bản)
Thạch Ngọc Côn (khoảng 1810-1871), bậc thầy bình thoại 評話|评话[ping2 hua4] thời Thanh
Thành phố cấp huyện Thạch Sư, Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
sư tử đá, tượng sư tử truyền thống đặt ở lối vào các cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc, v.v
xem 石獅子|石狮子[shi2 shi1 zi5]
cứng như đá
phiến đá
phenol C6H5OH; giống như 苯酚
kỷ Carbon (thời kỳ địa chất 354-292 triệu năm trước)
hệ than đá; tầng chứa than (địa chất)
khu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
khu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
than (cũ)
travertine (địa chất); tufa (một loại đá cẩm thạch phân lớp)
đá vôi
đá vôi
vôi (canxi oxit)
Thạch Đào (1642-1707), họa sĩ và nhà thơ Trung Quốc chuyên vẽ tranh phong cảnh
sỏi đá
cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1] làm quốc điển
cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1] làm quốc điển
huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)