Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
石磙
shí gǔn

trục lăn bằng đá

Cụm từ
石碑
shí bēi

bia đá; đài đá (để khắc chữ); LT:方[fang1]

Cụm từ
石碇乡
Shí dìng xiāng

Thạch Định, xã thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
石碇
Shí dìng

Thạch Định, thị trấn thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
石硪
shí wò

phiến đá phẳng có buộc dây, dùng để đầm đất

Cụm từ
石破天惊
shí pò tiān jīng

kinh thiên động địa; đột phá; tác phẩm xuất sắc và nguyên bản

Cụm từ
石砌
shí qì

bậc thềm đá

Cụm từ
石田芳夫
Shí tián Fāng fū

Ishida Yoshio (1948-), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

Cụm từ
石田
Shí tián

Ishida (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
石玉昆
Shí Yù kūn

Thạch Ngọc Côn (khoảng 1810-1871), bậc thầy bình thoại 評話|评话[ping2 hua4] thời Thanh

Cụm từ
石狮市
Shí shī shì

Thành phố cấp huyện Thạch Sư, Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
石狮子
shí shī zi

sư tử đá, tượng sư tử truyền thống đặt ở lối vào các cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc, v.v

Cụm từ
石狮
shí shī

xem 石獅子|石狮子[shi2 shi1 zi5]

Cụm từ
石状
shí zhuàng

cứng như đá

Cụm từ
石片
shí piàn

phiến đá

Cụm từ
石炭酸
shí tàn suān

phenol C6H5OH; giống như 苯酚

Cụm từ
石炭纪
Shí tàn jì

kỷ Carbon (thời kỳ địa chất 354-292 triệu năm trước)

Cụm từ
石炭系
shí tàn xì

hệ than đá; tầng chứa than (địa chất)

Cụm từ
石炭井区
Shí tàn jǐng qū

khu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
石炭井
Shí tàn jǐng

khu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
石炭
shí tàn

than (cũ)

Cụm từ
石灰华
shí huī huá

travertine (địa chất); tufa (một loại đá cẩm thạch phân lớp)

Cụm từ
石灰石
shí huī shí

đá vôi

Cụm từ
石灰岩
shí huī yán

đá vôi

Cụm từ
石灰
shí huī

vôi (canxi oxit)

Cụm từ
石涛
Shí Tāo

Thạch Đào (1642-1707), họa sĩ và nhà thơ Trung Quốc chuyên vẽ tranh phong cảnh

Cụm từ
石渣
shí zhā

sỏi đá

Cụm từ
石渠阁议
Shí qú gé yì

cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1] làm quốc điển

Cụm từ
石渠阁
Shí qú gé

cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1] làm quốc điển

Cụm từ
石渠县
Shí qú xiàn

huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ