加大
tăng thêm (ví dụ: nỗ lực)
tăng thêm (ví dụ: nỗ lực)
加大 thường mang nghĩa “tăng thêm (ví dụ: nỗ lực)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 加大, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gây áp lực; tăng áp lực
›加大力度jiā dà lì dùcố gắng hơn; nỗ lực gấp đôi
›加大努力jiā dà nǔ lìcố gắng hơn; nỗ lực gấp đôi
›加大油门jiā dà yóu méntăng tốc; đạp ga
›加多宝Jiā duō bǎoJDB (công ty nước giải khát Trung Quốc)
›加压釜jiā yā fǔbuồng áp suất; nồi áp suất
›加塞儿jiā sāi rchen hàng; cắt ngang hàng; chen lấn vào hàng
›加央Jiā yāngthành phố Kangar, thủ phủ bang Perlis 玻璃市[Bo1 li2 shi4], Malaysia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.