加入
trở thành thành viên; tham gia; trộn vào; tham gia vào; thêm vào
trở thành thành viên; tham gia; trộn vào; tham gia vào; thêm vào
加入 thường mang nghĩa “trở thành thành viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 加入, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạng giá trị gia tăng; VAN
›加冠jiā guānlễ trưởng thành ở tuổi 20 (thời xưa)
›加值jiā zhínạp tiền (vào thẻ) (Đài Loan)
›加冰块jiā bīng kuàicó đá; thêm đá; ướp lạnh
›加分jiā fēnđiểm thưởng; tín chỉ thêm; tặng điểm thưởng; đạt điểm thêm
›加价jiā jiàtăng giá
›加冕jiā miǎnđội vương miện; lễ đăng quang
›加冰jiā bīng(đồ uống) ướp lạnh; có đá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.