Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1477/1680

力士lì shì

người đàn ông mạnh mẽ; đô vật sumo

Cụm từ
力场lì chǎng

trường lực (vật lý)

Cụm từ
力图lì tú

cố gắng hết sức để; phấn đấu để

Cụm từ
力克lì kè

vượt qua một cách khó khăn

Cụm từ
力传递lì chuán dì

truyền động cơ học

Cụm từ
力偶lì ǒu

mômen lực (cơ học)

Cụm từ
力保健Lì bǎo jiàn

Lipovitan (nước tăng lực)

Cụm từ
力保lì bǎo

tìm cách bảo vệ; đảm bảo; duy trì; canh giữ

Cụm từ
力促lì cù

thúc giục; nài ép (hành động)

Cụm từ
力作lì zuò

dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.); một tác phẩm xuất sắc

Cụm từ
力主lì zhǔ

ủng hộ mạnh mẽ

Cụm từ
力不从心lì bù cóng xīn

khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm; tinh thần muốn nhưng sức không đủ

Thành ngữ
力不胜任lì bù shèng rèn

không đảm đương nổi nhiệm vụ (thành ngữ); không đủ năng lực

Thành ngữ

sức mạnh; lực; sức; khả năng; một cách gắng sức

Từ vựng

chia ra, phân chia

Từ vựng

đẽo

Từ vựng
chán

khoan; cắt; mài

Từ vựng

cắt mũi

Từ vựng
jiàn

biến thể của 劍|剑[jian4]

Từ vựng
剂量监控jì liàng jiān kòng

giám sát lượng

Cụm từ
剂量当量jì liàng dāng liàng

liều tương đương

Cụm từ
剂量效应jì liàng xiào yìng

hiệu ứng liều lượng

Cụm từ
剂量jì liàng

liều lượng; liều thuốc được kê

Cụm từ
剂次jì cì

lần tiêm một liều vắc-xin; số lần tiêm chủng

Cụm từ
剂子jì zi

miếng bột được cắt đúng kích cỡ (để làm bánh bao jiaozi, v.v.)

Cụm từ
剂型jì xíng

cơ chế phân phối của thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)

Cụm từ

liều lượng (thuốc)

Từ vựng
劐弄huō leng

(tiếng địa phương) trộn; khuấy; gây rối

Cụm từ
huò

(văn học) biến thể của 穫|获[huo4]

Từ vựng
剑龙jiàn lóng

stegosaurus

Cụm từ
剑齿虎jiàn chǐ hǔ

hổ răng kiếm

Cụm từ
剑麻jiàn má

cây sisal

Cụm từ
剑鸻jiàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi vòng nhỏ (Charadrius hiaticula)

Cụm từ
剑鱼座Jiàn yú zuò

Dorado (chòm sao)

Cụm từ
剑鱼jiàn yú

cá kiếm

Cụm từ
剑阁县Jiàn gé xiàn

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
剑阁Jiàn gé

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
剑道jiàn dào

kendō (môn thể thao)

Cụm từ
剑身jiàn shēn

lưỡi kiếm

Cụm từ
剑走蜻蛉jiàn zǒu qīng líng

kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
剑走偏锋jiàn zǒu piān fēng

kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
剑术jiàn shù

kiếm thuật

Cụm từ
剑法jiàn fǎ

đấu kiếm; đánh kiếm

Cụm từ
剑河县Jiàn hé xiàn

huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
剑河Jiàn hé

huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
剑桥大学Jiàn qiáo Dà xué

Đại học Cambridge

Cụm từ
剑桥Jiàn qiáo

Cambridge

Cụm từ
剑柄jiàn bǐng

chuôi kiếm

Cụm từ
剑拔弩张jiàn bá nǔ zhāng

nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch; căng như dây đàn

Thành ngữ
剑川县Jiàn chuān xiàn

huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
剑川Jiàn chuān

huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
剑尖jiàn jiān

mũi nhọn; đầu nhọn

Cụm từ
剑客jiàn kè

kiếm khách

Cụm từ
剑嘴鹛jiàn zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ kiếm (Pomatorhinus superciliaris)

Cụm từ
jiàn

kiếm hai lưỡi; LT:口[kou3],把[ba3]; lượng từ cho nhát kiếm

Từ vựng
guì

cắt; tổn thương

Từ vựng
刽子手guì zi shǒu

đao phủ; đầu đao; người tàn sát; nghĩa bóng: kẻ sát nhân không phân biệt

Cụm từ
guì

cắt cụt; cắt đứt; cũng phát âm là [kuai4]

Từ vựng
刘鹗Liú È

Lưu Ngạc (1857-1909), tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, tác giả của 老殘遊記|老残游记[Lao3 Can2 You2 ji4]

Cụm từ
刘青云Liú Qīng yún

Lưu Thanh Vân (1964-), diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
刘云山Liú Yún shān

Lưu Vân Sơn (1947-), chính trị gia Trung Quốc, xuất thân từ ngành báo chí ở Nội Mông, từng là trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương 2002-2012

Cụm từ
刘金宝Liú Jīn bǎo

Lưu Kim Bảo (1952-), CEO Ngân hàng Trung Quốc (Hồng Kông) 1997-2003, bị bỏ tù sau khi bị kết tội tham ô

Cụm từ
刘邦Liú Bāng

Lưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖 (trị vì 202-195 TCN)

Cụm từ
刘宾雁Liú Bīn yàn

Lưu Tân Nhạn (1925-2005), nhà báo và tiểu thuyết gia, bị Mao kết án là phe cánh hữu năm 1957, sau đó trở thành nhà văn bất đồng chính kiến

Cụm từ
刘贵今Liú Guì jīn

Lưu Quý Kim (1945-), nhà ngoại giao Trung Quốc, đặc phái viên tại châu Phi từ năm 2007, chuyên gia về Sudan và vấn đề Darfur

Cụm từ
刘裕Liú Yù

Lưu Dụ, người sáng lập nhà Tống của các triều đại Nam 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì với tư cách Hoàng đế Vũ của nhà…

Cụm từ
刘表Liú Biǎo

Lưu Biểu (142-208), quân phiệt

Cụm từ
刘翔Liú Xiáng

Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc

Cụm từ
刘义庆Liú Yì qìng

Lưu Nghĩa Khánh (403-444), nhà văn triều Lưu Tống, người biên soạn và chỉnh lý Thế Thuyết Tân Ngữ 世說新語|世说新语[Shi4 shuo1 Xin1 yu3]

Cụm từ
刘禹锡Liú Yǔ xī

Lưu Vũ Tích (772-842), nhà thơ đời Đường

Cụm từ
刘禅Liú Shàn

Lưu Thiền (207-271), con trai Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; phiên âm Đài Loan [Liu2 Chan2]

Cụm từ
刘熙Liú Xī

Lưu Hi (cuối thời Hán, khoảng năm 200 SCN), có thể là tác giả của Thích Danh 釋名|释名[Shi4 ming2]

Cụm từ