Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kênh đá (ví dụ: cống)
hang động; hang
Huyện Shiquan ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
Huyện Shiquan ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
ether dầu mỏ
Tổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ (OPEC)
sáp dầu mỏ
Chương trình Đổi Dầu lấy Lương thực của Iraq
hóa học dầu mỏ
dầu; dầu mỏ
thành phố Thạch Hà Tử hoặc cấp phó địa khu Shíhézǐ ở bắc Tân Cương
Thạch Hà Tử, thành phố cấp phó địa khu ở Bắc Tân Cương
nghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm
huyện Thạch Lâu ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
huyện Thạch Lâu, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
ngọc hồng lựu (đá quý đỏ Mg3Al2Si3O12)
cây lựu
hạt lựu; múi lựu
quả lựu
quan tài đá
huyện Thạch Miên ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
tấm lợp amiăng (có gợn sóng)
amiăng
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Tiềm Giang của thành phố Trùng Khánh
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
bia đá; đá dựng; tháp đá obelisk
Khu thắng cảnh rừng đá trong huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm 石林彞族自治縣|石林彝族自治县[Shi2 lin2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4] ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
Rừng Đá, quần thể đá vôi nổi tiếng ở Vân Nam