Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
một cách siêng năng
dùng trong 矻矻[ku1 ku1]; cách phát âm ở Đài Loan [ku4]
(khai thác mỏ) quặng thải
xem 矸石[gan1 shi2]
dùng trong 矸石[gan1 shi2]
(một loại đá)
biến thể của 碇[ding4]
thằn lằn bóng đuôi dài; thằn lằn
quận Shilong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
quận Shilong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
hình thức sớm của chữ Hán khắc trên đá, là tiền thân của tiểu triện 小篆[xiao3 zhuan4]
quận Shigu của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
quận Dangu của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
muối mỏ
tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy
Lycopodiopsida (thông đất)
Thành phố cấp huyện Thạch Thủ, Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
Thạch Thủ, thành phố cấp huyện ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
Chuyện Hòn Đá, tên khác của Giấc mộng lầu hồng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
nồi đất (dùng trong nấu ăn)
trò chơi oẳn tù tì
đá; LT:塊|块[kuai4]
azurit; azurit đồng 2CuCO3-Cu(OH)2; xanh azur
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô chukar (Alectoris chukar)
chạm khắc đá; tác phẩm điêu khắc
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đá (Petronia petronia)
bậc thềm đá
huyện Thạch Thiên ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
Thạch Thiên, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan