Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
汇流匯流

huì liú

汇流 là gì?

汇流 [huì liú] có nghĩa là (của sông ngòi, v.v.) hội tụ; hợp lưu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 汇流 trong tiếng Việt

  1. (của sông ngòi, v.v.) hội tụ
  2. hợp lưu

Cách đọc và ghi nhớ 汇流

汇流 được đọc là huì liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của sông ngòi, v.v.) hội tụ; hợp lưu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan