汇流 là gì?
汇流 [huì liú] có nghĩa là (của sông ngòi, v.v.) hội tụ; hợp lưu.
Nghĩa của từ 汇流 trong tiếng Việt
- (của sông ngòi, v.v.) hội tụ
- hợp lưu
Cách đọc và ghi nhớ 汇流
汇流 được đọc là huì liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của sông ngòi, v.v.) hội tụ; hợp lưu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .