匝
(văn học) bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc; (văn học) toàn bộ; đầy đủ; (văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn
(văn học) bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc; (văn học) toàn bộ; đầy đủ; (văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì; (hình thức kết hợp) tiêu…
›卆zúbiến thể của 卒[zu2], lính; chết
›卒zúlính; người hầu; hoàn thành; chết; cuối cùng; tốt trong cờ tướng Trung Quốc
›卓zhuóxuất sắc
›占zhànchiếm giữ; chiếm đóng; chiếm
›助zhùgiúp; hỗ trợ
›卮zhīcốc rượu
›厎zhǐđá mài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.