匝 là gì?
匝 [zā] có nghĩa là (văn học) bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc; (văn học) toàn bộ; đầy đủ; (văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn.
Nghĩa của từ 匝 trong tiếng Việt
- (văn học) bao quanh
- đi vòng quanh
- bao bọc
- (văn học) toàn bộ
- đầy đủ
- (văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn
Cách đọc và ghi nhớ 匝
匝 được đọc là zā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc; (văn học) toàn bộ; đầy đủ; (văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .