汇率
tỷ giá hối đoái
tỷ giá hối đoái
汇率 thường mang nghĩa “tỷ giá hối đoái”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 汇率, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hối phiếu; ngân phiếu
›汇演huì yǎnbiểu diễn chung
›汇流环huì liú huánvòng trượt; giao diện điện quay; vòng góp
›汇编huì biānbiên soạn; bộ sưu tập; sự biên soạn
›汇流huì liú(của sông ngòi, v.v.) hội tụ; hợp lưu
›汇编语言huì biān yǔ yánngôn ngữ assembly
›汇注huì zhùchảy vào; hội tụ
›汇总huì zǒngbiến thể của 彙總|汇总[hui4 zong3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.