汇拢
thu thập; tập hợp
thu thập; tập hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lại
›汇映huì yìngtrình chiếu chung; trình chiếu liên tiếp bộ sưu tập phim
›汇合huì héhợp lưu; hội tụ; gia nhập; hợp nhất; sự hợp nhất
›汇流huì liú(của sông ngòi, v.v.) hội tụ; hợp lưu
›汇差huì chāchênh lệch tỷ giá hối đoái ở các khu vực khác nhau
›汇川区Huì chuān QūQuận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
›汇业财经集团Huì yè Cái jīng Jí tuánDelta Asia Financial Group (Macau)
›汇川Huì chuānQuận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.