命名
đặt tên; phong tên; rửa tội; chỉ định; được đặt theo; tên gọi
đặt tên; phong tên; rửa tội; chỉ định; được đặt theo; tên gọi
命名 thường mang nghĩa “đặt tên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 命名, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất định trong năm)
›命定mìng dìngđược định sẵn
›命理mìng lǐsố mệnh; tiền định; nghệ thuật bói toán
›命危mìng wēi(y học) trong tình trạng nguy kịch
›命令行mìng lìng hángdòng lệnh (máy tính)
›命名法mìng míng fǎdanh pháp
›命令句mìng lìng jùcâu mệnh lệnh
›命名系统mìng míng xì tǒnghệ thống danh pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.