命门
(Đông y) thận phải; (Đông y) huyệt Mệnh Môn, nằm giữa hai thận; vùng giữa hai thận; mắt; (bói toán) thái dương; (nghĩa bóng) điểm quan trọng hoặc dễ tổn thương nhất
(Đông y) thận phải; (Đông y) huyệt Mệnh Môn, nằm giữa hai thận; vùng giữa hai thận; mắt; (bói toán) thái dương; (nghĩa bóng) điểm quan trọng hoặc dễ tổn thương nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuật số mệnh; nghệ thuật bói toán
›命理mìng lǐsố mệnh; tiền định; nghệ thuật bói toán
›命题mìng tímệnh đề (logic, toán học); ra đề bài luận
›命运mìng yùnsố phận; định mệnh; LT:個|个[ge4]
›命题逻辑mìng tí luó jilogic mệnh đề
›命途坎坷mìng tú kǎn kěcuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời
›命途mìng túcon đường đời; số phận
›命赴黄泉mìng fù Huáng quánvề suối vàng; chết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.