Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
命门命門

mìng mén

命门 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 命门 trong tiếng Việt

(Đông y) thận phải; (Đông y) huyệt Mệnh Môn, nằm giữa hai thận; vùng giữa hai thận; mắt; (bói toán) thái dương; (nghĩa bóng) điểm quan trọng hoặc dễ tổn thương nhất

Tra từ liên quan