Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1296/1680
Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính…
sải bước lớn; (ví von) tiến những bước lớn
hàng hóa phổ thông
đại lộ; LT:條|条[tiao2]
(nghĩa bóng) kinh ngạc
thị trường giảm mạnh; sụp đổ thị trường
giảm mạnh
Đại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Đại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
(về giá thị trường, v.v.) biến động mạnh mẽ (thành ngữ); biến động; những thăng trầm đáng kể; tình huống như tàu lượn
Tổ chức Ân xá Quốc tế
ân xá; đại xá
cuộc thi lớn
bán giảm giá lớn
siêu thị; hypermarket kiểu nhà kho lớn tự phục vụ
mất nhiều công sức; mất nhiều phiền toái
con voi; LT:隻|只[zhi1]
Đại Phong, thành phố cấp huyện ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô
Đại Phong, thành phố cấp huyện ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô
đậu nành
thay đổi lớn
người tung tin đồn cao cấp (đặc biệt trên mạng xã hội)
nói mãi không ngừng về
nói huyên thuyên; tán dóc
giọng trưởng (trong âm nhạc)
trò chơi xúc xắc nói dối (trò chơi xúc xắc)
chương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài; dự án quan trọng hàng đầu; suy nghĩ lớn; kiểm toán quốc gia hàng năm
khoe khoang không biết xấu hổ; nói phét
khoa trương; khoe khoang
đại tiện; đi nặng
Sao Arcturus (ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Mục Phu 牧伕座|牧夫座[Mu4 fu1 zuo4])
Vườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng
Daguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
Daguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
vũ khí hủy diệt hàng loạt
quy mô lớn; rộng rãi; phạm vi rộng; quy mô rộng
tóm tắt; ý chính; điểm chính
sống núi giữa Đại Tây Dương
Tên lịch sử của Bồ Đào Nha thời nhà Thanh
sống giữa đại Tây Dương
Đại Tây Dương
Scipio Africanus (235-183 TCN), tướng và chính khách La Mã
Atlantis
Ōnishi (họ Nhật Bản)
thuốc bổ; hỗn hợp bổ dưỡng; (ví von) đúng thứ cần thiết; (Đài Loan) phần mềm lậu
áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng; LT:件[jian4]
hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập
David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
David Miliband (1965-), chính trị gia Vương quốc Anh
Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào những năm 1920
David (tên); Jacques-Louis David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp
phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
đường; phố chính; LT:條|条[tiao2]
hoành hành; rất phổ biến
kỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus davidianus)
con hổ
nồi nấu chảy
tôm càng; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; thông thạo
Orochimaru, anh hùng trong câu chuyện dân gian Nhật Bản; Orochimaru, nhân vật trong loạt manga Naruto
kèn tuba; cỡ lớn (quần áo, chữ in, v.v.); (lịch sự) tên (của bạn); (khẩu ngữ) đi số hai; đi đại tiện
nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)
ong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia)
xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
Tam Tạng kinh Triều Tiên, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và được lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺[Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang…
Đại Khủng hoảng (1929-khoảng 1939)
tỏi tây; hành hoa
mũ kê pi; mũ công vụ; mũ lưỡi trai
tỏi; LT:瓣[ban4],頭|头[tou2]
(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus)
viêm phổi thùy
cá bơn lưỡi ngựa
huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây