大行其道
hoành hành; rất phổ biến
hoành hành; rất phổ biến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào…
›大蝾螈dà róng yuánkỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus davidianus)
›大街dà jiēđường; phố chính; LT:條|条[tiao2]
›大虫dà chóngcon hổ
›大融炉dà róng lúnồi nấu chảy
›大卫Dà wèiDavid (tên); Jacques-Louis David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp
›大蛇丸Dà shé wánOrochimaru, anh hùng trong câu chuyện dân gian Nhật Bản; Orochimaru, nhân vật trong loạt manga Naruto
›大卫·米利班德Dà wèi · Mǐ lì bān déDavid Miliband (1965-), chính trị gia Vương quốc Anh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.